TỔNG QUAN
Công nghệ
Kyocera Laser, mực 1 thành phần
Tốc độ máy
18/8 trang/phút khổ A4/A3
Độ phân giải
600 x 600dpi (quét, sao chụp), 256 thang xám
Fast 1.200 dpi( 1.800 dpi level x 600 dpi), 2.400 dpi x 600 dpi với KIR (In)
Thời gian sao chụp bản đầu tiên
Ít hơn 5,7 giây
Thời gian sấy máy
Ít hơn 17,2 giây
Điện nguồn
AC220 ~240 V, 50/60 Hz
Điện năng tiêu thụ
Hoạt động : 421 W, chế độ stand-by: 63W, chế độ nghỉ: 2.6W
Độ ồn (ISO 7779)
Hoạt động: 65,3/66,7 dB(A)
Không hoạt động : 40 dB(A)
Kích thước
568(W) x 594 (D) x 502 (H) mm
Trọng lượng
Khoảng 34 kg
TRỮ LƯỢNG GIẤY
Trữ lượng khay giấy đầu vào
Tiêu chuẩn: 01 Khay gầm x 300 tờ (64-105 g/m2, khổ giấy
A3, A4 , A5, Folio, letter, Ledger, Legal)
01 Khay tay x 100 tờ (45-160 g/m2, khổ giấy A3, A4, A5, A6 Ladger, Legal,
Folio)
Dung lượng giấy mở rộng tối đa 1.300 tờ (4 khay)
Khay chứa bản chụp(in)
250 tờ mặt úp
CHỨC NĂNG IN MẠNG
Tốc độ xử lý
CPU Powe PC 440/500 MHz
Bộ nhớ: chuẩn: 128 MB; tối đa: 1.152 MB
(1 khe cắm mở rộng cho 1 GB) + HDD
Giao diện chuẩn
USB 2.0 (Hi- Speed); 10 Base-T/100Base-TX
Giao diện chọn thêm
KUIO LV Option Interface Slot, CF Card Option Interface
Slot
Kết nối đa giao diện (MIC)
MIC cho phép chuyển dữ liệu thông qua 3 giao diện cùng lúc. Với mỗi giao diện
sẽ có 1 máy in áo riêng
Ngôn ngữ in
PCL6(5e/XL); KPDL3 (Postscrip 3 Compatible) with Automatic Emulation Sensing (ASE) KC-GL; line Printer; IBM Proprintor X24E; EPSON LQ-850, Diablo 630
Hệ điều hành máy tính tương thích
Tương thích với mọi phiên bản của hệ điều hành Windowws, MAC OS X phiên bản 10.2 hoặc mới hơn. UNIX LINUX và một số hệ điều hành khác
Ngôn ngữ điều khiển
PRESCRIBE ILE
Fonts
80 fonts( PCL); 136 fonts (KPDL3); 1 bitmap font, 45 mã vạch 2 chiều với PDF-417
Tính năng in
eMPS, in bộ mẫu, giữ kiểu in riêng, lưu trữ và quản lý tác vụ với ổ cứng HD-5A, in trực tiếp file PFD
CHỨC NĂNG COPY
Kích thước bản gốc tối đa
A3
Dung lượng bộ nhớ
Chuẩn 64MB, tối đa 192MB (1 khe cắm cho RAM 128 MB)
Copy liên tục
1 - 999
Phóng to thu nhỏ
25-400% (1% mỗi bước)
Độ đậm của bản chụp
Tự động, tự chọn 7 mức
Tỉ lệ phóng thu định sẵn
5R/5E
Các tính năng kỹ thuật số
Tiết kiệm năng lượng, chụp chen ngang, quét 1 lần, in nhiều trang, chia bộ điện tử, dập ghim, tự động chọn giấy, chụp 2 mặt, chụp kết hợp, chụp dồn trang (2 hoặc 4 vào một), chụp tiết kiệm mực, chương trình, mã quản lý người sử dụng (100)
Điều chỉnh hình ảnh
Văn bản + Tranh ảnh, Tranh ảnh, văn bản