
PJD5126, PJD5226 có giá bình dân, đẳng cấp quý tộc
Thế hệ máy chiếu PJD5126, PJD5226 mới có kiểu dáng đẹp và ấn tượng hơn so với phiên bản cũ, điểm đáng chú ý nhất ở sản phẩm này chính công nghệ 30 Bits màu và độ siêu tương phản 8000:1 cho cho hình ảnh đẹp, trung thực và sắc nét hứa hẹn đây sẽ là lựa chọn không thể bỏ qua cho mùa Euro 2012 này với mức giá mềm. Giới chuyên gia cũng nhận định PJD5126V sẽ là đối thủ xứng tầm nhất của Sony EX100, EX120 và Panasonic LB-1EA, LB-2EA.
ViewSonic là sự lựa chọn số 1 cho Euro 2012
ViewSonic là thương hiệu máy chiếu hàng đầu tại Mỹ với 25 năm kinh nghiệm. Sản phẩm có mặt tại hơn 200 quốc gia trên thế giới với 2500 giải thưởng chất lượng và đóng góp cho giáo dục trên toàn thế giới

PJD5126, PJD5226 vượt trội hơn hẳn Sony EX100, EX120 và Panasonic.LB-1EA, LB-2EA
Tại Việt Nam sản phâm máy chiếu thương hiệu ViewSonic – Mỹ được phân phối rộng rãi trên cả nước với dịch vụ hậu mãi tốt nhất Việt Nam hiện nay, cùng với đó là cấu hình sản phẩm vượt trội, bền bỉ đã đưa ViewSonic đến với những thành công lớn và là 1 trong 3 thương hiệu máy chiếu được ưa chuộng và tin dùng nhất tại Việt Nam.

Màu sắc sáng đẹp là lợi thế của ViewSonic với các thương hiệu khác
ViewSonic PJD5126, PJD5226 có cường độ sáng 2800 Lumens, độ phân giải hỗ trợ đến UXGA (1600 x 1200) pixel, độ siêu tương phản lên tới 4000:1, cả hai đều được trang bị công nghệ 3D chủ động với kính màn trập, kiểu dáng máy nhỏ gọn, trọng lượng chỉ 2kg.

Hình ảnh sắc nét cùng độ tương phản cao là ưu tiên số 1 cho trình chiếu giải trí
Tuổi thọ bóng đèn 6000 giờ (tương được với 8 năm sử dùng liên tục trong Giáo dục). Tính năng "Off To Go” của ViewSonic cho phép tắt máy không cần chờ quạt làm mát, không ảnh hưởng đến tuổi thọ của bóng đèn. Chức năng "Blank” cho phép dừng hình tạm thời làm tăng tuổi thọ bóng đèn và không mất thời gian khởi động lại máy…

Chiêm ngưỡng các trận bóng đá Euro 2012 trên màn ảnh rộng cùng ViewSonic
Những tính năng trên là sự tích lũy hơn 20 năm của hãng trên khắp thế giới, Sự lỗ lực nghiên cứu và phát triển khôn ngừng cùng với thông điệp "Luôn quan sát và lắng nghe ý kiến khách hàng”, ngày nay ViewSonic cho ra mắt các sản phẩm thế hệ mới trên thị trường có tính năng và giá trị sử dụng hơn cả mong đợi.

Trình chiếu mọi lúc, mọi nơi
Các sản phẩm ViewSonic tại Việt Nam có thời gian bảo hành 3 năm cho thân máy, 1 năm hoặc 1.000 giờ cho bóng đèn (tùy điều kiện nào đến trước), bảo hành siêu tốc trong 02 ngày làm việc cho tất cả các lỗi của nhà sản xuất.
|
HIỂN THỊ |
Công nghệ |
0.55" Digital Micromirror Device (DLP™) |
|
Phân giải |
XGA 1024×768(Native) |
|
|
Ống kính |
1.1× Manual optical zoom / Manual optical focus |
|
|
Keystone |
Vertical digital keystone correction: +/– 40 degrees |
|
|
Kích thước hiển thị |
27"–300" / 0.7m–7.6m |
|
|
Khoảng cách chiếu |
3.9' - 36' / 1.2m - 11m |
|
|
Tiêu cự |
1.97–2.17:1 |
|
|
Công suất đèn chiếu |
180W |
|
|
Lamp life (normal/eco-mode) |
5000 / 6000* hours |
|
|
Cường độ sáng |
2800 ANSI Lumens |
|
|
Độ tương phản |
8000:1 (dynamic) |
|
|
Aspect Ratio |
4:3 (native), 16:9, 16:10, auto |
|
|
Bánh xe màu |
6-Seg RGBCYW / 7200rpm |
|
|
Số màu sắc |
30 bits, 1.07B Colors (10+10+10) |
|
|
TÍN HIỆU VÀO |
||
|
Computer and Video |
NTSC M (3.58 MHz), 4.43MHz, PAL (B, D, G, H, I, M, N, 60), SECAM (B, D, G, K, K1, L), SD 480i and 576i, ED 480p and 576p, HD 720p, 1080i and 1080p |
|
|
Tân số quét ảnh |
Fh: 31–100KHz, Fv: 50–120Hz |
|
|
COMPATIBILITY |
||
|
PC |
VGA to UXGA |
|
|
Mac® |
Up to 1600×1200 @ 60Hz (may require Mac Adapter) |
|
|
KẾT NỐI |
||
|
Audio Input |
3.5mm mini jack |
|
|
Audio Out |
3.5mm mini jack |
|
|
RGB Input |
15-pin mini D-sub (x2) |
|
|
Composite Input |
RCA jack |
|
|
S-Video Input |
4-pin mini-DIN |
|
|
Component |
15-pin mini D-Sub (shared with RGB) (x2) |
|
|
RGB Output |
15-pin mini D-sub |
|
|
Control |
RS-232 (DB-9) |
|
|
AUDIO |
||
|
Loa |
2Wx1 |
|
|
NGUỒN ĐIỆN |
||
|
Nguồn điện |
100~240VAC (Auto Switching), 50/60Hz (universal) |
|
|
Công suất tiêu thụ điện |
235W (typ) / <1W (stand-by mode) |
|
|
ĐIỀU KHIỂN |
||
|
Basic |
Power, keystone/arrow keys, left/source, menu/exit, right/mode |
|
|
OSD |
Picture: Color Mode, Brightest, PC, ViewMatch, Movie, User 1, User 2, White board, Black board, Green board, Brightness, Contrast, Color setting, User color, White intensity, Gamma, Aspect Ratio, Keystone, 3D sync, 3D invert Video/Audio: Frequency, Tracking, H & V position, Zoom, Video setting, Audio setting Setting (Basic): Projector Projection, Menu Setting, Signal Type, Blank Screen, Test Pattern, Start up screen, Message, Auto source, Power saving, Green Mode Option (Advanced): Closed Caption, DCR, Password, Presentation Timer, High Altitude, Lamp Setting, Factory Default Information: Current System Status, Input Source, Resolution, H & V Frequency, Lamp hours |
|
|
BẢO QUẢN |
||
|
Nhiệt độ |
32ºF–104ºF (0ºC–40ºC) |
|
|
Độ ẩm |
10%–80% (non-condensing) |
|
|
Độ cao |
0~6,000 ft (1,800m), operational up to 10,000 ft (3048m) |
|
|
ĐỘ ỒN |
||
|
Normal |
32dB |
|
|
Eco-mode |
30dB |
|
|
KÍCH THƯỚC |
||
|
Cho máy |
11.2 × 3.2 × 9.2 (in) / 284 × 82 × 234 (mm) |
|
|
Cho hộp |
13.0 × 13.0 × 5.5 (in) / 330 × 330 × 140 (mm) |
|
|
CÂN NẶNG |
||
|
Cho máy |
5.7 lb (2.6 kg) |
|
|
Cả hộp |
7.5 lb (3.4 kg) |
|
|
REGULATIONS |
||
|
RoHS, CB, CCC, PSB,C-tick, KC, SASO, CE, GOST-R, Ukr, ErP, SVHC list & REACH DoC, UL, FCC(including ICES-003), cUL/ CSA, Argen, NOM |
||
|
ĐÓNG GÓI |
||
|
ViewSonic projector, power cable, VGA cable, remote control with batteries, Quick Start Guide, ViewSonic Wizard CD (with User Guide) |
||
|
BẢO HÀNH |
||
|
2 năm cho thân máy, 1 năm hoặc 1000 giờ chong bóng đèn, bảo hành siêu tốc trong 2 ngày làm việc |
